thị thần

Học thuật
Thân thiện
thị thần

Ông thị thần đứng hầu bên cạnh ngai vàng của nhà vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên quan hầu vua (): "thị thần" từ dùng để chỉ các quan lại phục vụ, hầu cận bên cạnh nhà vua trong thời phong kiến, thường những người thân cận, được tin tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các thị thần luôn túc trực bên cạnh để phục vụ nhà vua.
    • Vị quan đó từng một thị thần trung thành của triều đình .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bầy tôi thị thần": cụm từ dùng để chỉ chung những người hầu cận quan lại dưới quyền nhà vua.
    • Nhà vua ngự trên ngai vàng, xung quanh bầy tôi thị thần.
Biến thể từ gần giống
  • Cận thần (danh từ): quan lại thân cận, gần gũi với vua.

    • Ông ta một cận thần đắc lực, được nhà vua rất tin cậy.
  • Triều thần (danh từ): các quan trong triều đình.

    • Buổi thiết triều đông đủ các vị triều thần.
Từ đồng nghĩa
  • Thị vệ: người lính hầu cận, bảo vệ nhà vua.
  • Cận thị: (từ ) người hầu cận bên cạnh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thị thần" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được dùng trong văn cảnh lịch sử, văn chương hoặc khi nói về thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
thị thần

Ông thị thần đứng hầu bên cạnh ngai vàng của nhà vua.

  1. Viên quan hầu vua ().

Từ gần giống

Từ chứa "thị thần"